quang điện
Định nghĩa
Danh từ:
- Hiện tượng vật lý: "quang điện" là hiện tượng các electron (điện tử) bị giải phóng khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng chiếu vào. Đây là một khái niệm cơ bản trong vật lý hiện đại.
- Ngành khoa học: "quang điện" cũng chỉ lĩnh vực nghiên cứu về sự tương tác giữa ánh sáng và điện.
Tính từ:
- Thuộc về hiện tượng quang điện: Dùng để mô tả các thiết bị, hiện tượng có liên quan đến việc chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành điện năng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Hiệu ứng quang điện được Einstein giải thích vào năm 1905. (Hiện tượng electron bị bật ra khỏi kim loại dưới tác dụng của ánh sáng.)
- Quang điện là cơ sở của năng lượng mặt trời. (Ngành khoa học này giúp tạo ra điện từ ánh sáng.)
Tính từ:
- Tế bào quang điện chuyển đổi ánh sáng thành điện năng. (Tế bào này hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện.)
- Cảm biến quang điện dùng để phát hiện ánh sáng. (Cảm biến này nhạy với ánh sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"hiệu ứng quang điện": hiện tượng vật lý cụ thể nêu trên.
- Hiệu ứng quang điện giải thích tại sao ánh sáng có thể tạo ra dòng điện. (Đây là hiện tượng cốt lõi của quang điện.)
"pin quang điện": thiết bị chuyển đổi trực tiếp ánh sáng mặt trời thành điện năng.
- Pin quang điện được lắp trên mái nhà để tiết kiệm điện. (Thiết bị này sử dụng ánh sáng để sinh ra điện.)
Biến thể và từ gần giống
Quang (tính từ): thuộc về ánh sáng.
- Quang học là ngành nghiên cứu về ánh sáng. (Quang có nghĩa là ánh sáng.)
Điện (danh từ): năng lượng điện, dòng điện.
- Điện là nguồn năng lượng quan trọng. (Điện là dạng năng lượng phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
- Quang năng: năng lượng từ ánh sáng.
- Quang năng được chuyển thành điện năng nhờ quang điện. (Quang năng là dạng năng lượng đầu vào.)
- Quang điện tử: liên quan đến electron và ánh sáng.
- Linh kiện quang điện tử rất nhạy với ánh sáng. (Tương tự quang điện nhưng nhấn mạnh vào electron.)
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến với "quang điện".